Bảng giá dịch vụ Nha Khoa Hello

Tra cứu chi phí các dịch vụ nha khoa tại Hello: cạo vôi, trám răng, chữa tủy, nhổ răng, răng sứ, niềng răng, Implant và nha khoa trẻ em.

Đơn vị: VNĐ. Dấu “+” thể hiện khoản cộng thêm theo bảng giá. Chi phí cuối cùng và thời gian điều trị được xác nhận sau thăm khám, tùy tình trạng và kế hoạch của từng người. Điều kiện bảo hành được xác nhận với phòng khám.

Các mức giá dưới đây được chuyển từ bảng giá dạng ảnh đang công bố trên website.

Tư vấn chi phí và đặt lịch Gọi 0937 063 068

Điều trị nha chu

Giá điều trị nha chu tại Nha Khoa Hello (VNĐ)
Dịch vụ Đơn vị Giá (VNĐ) Ghi chú
Cạo vôi trên nướu (nhẹ – ít) Lần 300.000 1 lần hẹn
Cạo vôi trên nướu (vừa) Lần 400.000 1 lần hẹn
Cạo vôi trên nướu (nhiều) Lần 500.000 1 lần hẹn
Cạo vôi dưới nướu (vừa) Lần 500.000 1 lần hẹn
Cạo vôi dưới nướu (nhiều) Lần 700.000 2 lần hẹn (có chảy máu nhiều)
Xử lý nha chu viêm (không lật vạt) 1 răng 800.000 Túi nha chu > 3 mm
Xử lý nha chu viêm (có lật vạt) 1 răng 1.200.000 2–3 lần hẹn
Xử lý nha chu viêm (toàn hàm) 1 hàm 3.000.000 2–4 lần hẹn
Xử lý nha chu viêm (hai hàm) 2 hàm 5.000.000 3–5 lần hẹn

Trám răng

Giá trám răng tại Nha Khoa Hello (VNĐ)
Dịch vụ Đơn vị Giá (VNĐ) Ghi chú
Trám composite 1 mặt 1 răng 400.000 Bảo hành 6 tháng
Trám composite 2 mặt 1 răng 500.000 Bảo hành 6 tháng
Trám composite 3 mặt 1 răng 700.000 Bảo hành 6 tháng
Trám thẩm mỹ mặt ngoài răng cửa 1 răng 1.000.000 Bảo hành 6 tháng
Trám lót GIC 1 răng +200.000
Cắm chốt tái tạo 1 chốt +400.000

Nội nha (chữa tủy)

Giá nội nha (chữa tủy) tại Nha Khoa Hello (VNĐ)
Dịch vụ Đơn vị Giá (VNĐ) Ghi chú
Răng không nhiễm trùng (1 chân) 1 răng 1.200.000 Bảo hành 2 năm
Răng không nhiễm trùng (2 chân) 1 răng 1.500.000 Bảo hành 2 năm
Răng không nhiễm trùng (3 chân) 1 răng 2.000.000 Bảo hành 2 năm
Răng không nhiễm trùng (4 chân) 1 răng 2.400.000 Bảo hành 2 năm
Răng có nhiễm trùng (1 chân) 1 răng 1.600.000 Bảo hành 2 năm
Răng có nhiễm trùng (2 chân) 1 răng 1.900.000 Bảo hành 2 năm
Răng có nhiễm trùng (3 chân) 1 răng 2.400.000 Bảo hành 2 năm
Răng có nhiễm trùng (4 chân) 1 răng 2.800.000 Bảo hành 2 năm
Điều trị tủy lại 1 ống +300.000

Nhổ răng và tiểu phẫu

Giá nhổ răng và tiểu phẫu tại Nha Khoa Hello (VNĐ)
Dịch vụ Đơn vị Giá (VNĐ) Ghi chú
Nhổ răng 1 chân 1 răng 400.000 R1–R3
Nhổ răng 2 chân 1 răng 500.000 R4–R5
Nhổ răng 3 chân 1 răng 700.000 R6–R7
Răng khôn hàm trên (đã mọc) 1 răng 1.000.000–1.500.000
Răng khôn hàm dưới (mọc thẳng) 1 răng 1.000.000–1.500.000
Răng khôn hàm dưới (lệch < 60 độ) 1 răng 1.500.000–2.200.000
Răng khôn hàm dưới (lệch > 60 độ) 1 răng 2.200.000–3.000.000
Răng ngầm 1 răng 3.000.000
Khâu vết thương 1 răng 300.000 Ca khó
Công nghệ nhổ bằng máy Piezotome 1 răng +1.000.000

Phục hình răng sứ

Giá phục hình răng sứ tại Nha Khoa Hello (VNĐ)
Dịch vụ Đơn vị Giá (VNĐ) Ghi chú
Mão toàn sứ Zirconia (Đức) 1 răng 5.000.000 Bảo hành 4 năm
Mão toàn sứ Cercon (Đức) 1 răng 6.000.000 Bảo hành 6 năm
Mão toàn sứ Emax (Đức) 1 răng 7.000.000 Bảo hành 6 năm
Mão toàn sứ Lava Plus (Mỹ) 1 răng 10.000.000 Bảo hành 10 năm
Combo 16 răng Zirconia 2 hàm 64.000.000 Trọn gói, giảm 20% theo bảng giá gốc
Combo 16 răng Cercon 2 hàm 76.000.000 Trọn gói, giảm 20% theo bảng giá gốc
Combo 16 răng Emax 2 hàm 89.000.000 Trọn gói, giảm 20% theo bảng giá gốc
Combo 16 răng Lava Plus 2 hàm 128.000.000 Trọn gói, giảm 20% theo bảng giá gốc
Mão sứ kim loại Titan 1 răng 3.000.000 Bảo hành 2 năm
Mão sứ Crom–Cobalt 1 răng 4.000.000 Bảo hành 3 năm
Inlay/Onlay Emax 1 răng 5.000.000 Bảo hành 4 năm
Veneer Emax 1 răng 7.000.000 Bảo hành 6 năm
Veneer Lisi 1 răng 9.000.000 Bảo hành 6 năm
Cùi giả kim loại 1 răng 700.000
Cùi giả toàn sứ 1 răng 1.500.000

Phục hình tháo lắp

Giá phục hình tháo lắp tại Nha Khoa Hello (VNĐ)
Dịch vụ Đơn vị Giá (VNĐ) Ghi chú
Hàm khung Titan 1 hàm 3.500.000 Bảo hành 2 năm
Hàm khung Crom–Cobalt 1 hàm 4.500.000 Bảo hành 3 năm
Hàm nhựa dẻo 1 hàm 3.500.000 Bảo hành 2 năm
Hàm nhựa cứng 1 hàm 500.000 Bảo hành 1 năm
Răng nhựa Đức 1 răng 500.000 Bảo hành 1 năm
Răng nhựa Composite 1 răng 700.000 Bảo hành 2 năm
Răng sứ tháo lắp 1 răng 1.600.000 Bảo hành 4 năm
Móc kim loại 1 móc 400.000
Móc nhựa dẻo 1 móc 700.000
Mắc cài hàm khung liên kết 1 móc 2.500.000
Ron cao su mắc cài đơn 1 ron 500.000 Thay thế sau 2–3 năm sử dụng
Lưới cường lực 1 hàm 600.000
Nền hàm mềm Comfort 1 hàm 12.000.000

Niềng răng mắc cài

Giá niềng răng mắc cài tại Nha Khoa Hello (VNĐ)
Dịch vụ Đơn vị Giá (VNĐ) Ghi chú
Mắc cài kim loại (1 hàm chen chúc, thưa kẽ nhẹ 1–2 mm) 1 hàm 18.000.000 Dưới 1 năm theo bảng giá gốc
Mắc cài kim loại (2 hàm chen chúc, thưa kẽ nhẹ 1–2 mm, không nhổ răng) 2 hàm 28.000.000 Dưới 1 năm theo bảng giá gốc
Mắc cài kim loại (2 hàm chen chúc, thưa kẽ trung bình 3–4 mm, không nhổ răng) 2 hàm 35.000.000 1–2 năm theo bảng giá gốc
Mắc cài kim loại (2 hàm chen chúc, thưa kẽ nhiều > 4 mm, có nhổ răng) 2 hàm 40.000.000 2–3 năm theo bảng giá gốc
Mắc cài kim loại tự khóa tròn 2 hàm +5.000.000 Nhanh hơn 3–6 tháng theo bảng giá gốc; thời gian thực tế do bác sĩ đánh giá
Mắc cài sứ 2 hàm +9.000.000
Mắc cài sứ tự khóa 2 hàm +12.000.000
Minivis 1 cái 2.000.000
Khí cụ nong hàm tự động 1 hàm 7.000.000
Hàm duy trì 1 hàm 1.500.000

Niềng khay trong suốt

Giá niềng khay trong suốt tại Nha Khoa Hello (VNĐ)
Dịch vụ Đơn vị Giá (VNĐ) Ghi chú
Invisalign Essentials (1 hàm) 1 hàm 40.000.000 Tối đa 20 khay + 1 lần tinh chỉnh
Invisalign Essentials (2 hàm, tối đa 20 khay) 2 hàm 50.000.000 Tối đa 20 khay
Invisalign Essentials (2 hàm, có tinh chỉnh) 2 hàm 60.000.000 Tối đa 20 khay + 1 lần tinh chỉnh
Invisalign Comprehensive 3 2 hàm 100.000.000 3 năm, không giới hạn khay
Gói tinh chỉnh thêm 2 hàm 12.000.000 Không giới hạn số lượng khay
Khay Smartee Mini 1 hàm 30.000.000 Tối đa 10 khay + 1 lần tinh chỉnh
Khay Smartee Mini 2 hàm 40.000.000 Tối đa 10 cặp khay + 1 lần tinh chỉnh
Khay Smartee Lite 2 hàm 55.000.000 Tối đa 25 cặp khay + 2 lần tinh chỉnh
Khay Smartee Express 2 hàm 75.000.000 Tối đa 40 cặp khay + 3 lần tinh chỉnh (3 năm)
Khay Smartee Infiniti 2 hàm 85.000.000 Không giới hạn số khay và số lần tinh chỉnh (5 năm)

Implant đơn lẻ

Giá implant đơn lẻ tại Nha Khoa Hello (VNĐ)
Dịch vụ Đơn vị Giá (VNĐ) Ghi chú
Implant Dio (Hàn Quốc) 1 trụ 14.000.000 Lành thương 6–10 tháng theo bảng giá gốc
Implant Kontact (Pháp) 1 trụ 20.000.000 Lành thương 5–6 tháng theo bảng giá gốc
Implant SIC (Thụy Sĩ) 1 trụ 28.000.000 Lành thương 3–4 tháng theo bảng giá gốc
Implant Nobel (Thụy Sĩ) 1 trụ 37.000.000 Lành thương 2–3 tháng theo bảng giá gốc
Ghép xương 1 răng 4.000.000–10.000.000
Ghép màng 1 vị trí 5.000.000–8.000.000

Implant toàn hàm

Giá implant toàn hàm tại Nha Khoa Hello (VNĐ)
Dịch vụ Đơn vị Giá (VNĐ) Ghi chú
All-on-2 Dio 1 hàm 30.000.000 Phục hình sau cùng tháo lắp
All-on-2 Kontact 1 hàm 42.000.000 Phục hình sau cùng tháo lắp
Hàm giả nhựa tháo lắp trên All-on-2 1 hàm 12.000.000 Phục hình sau cùng tháo lắp
All-on-4 Dio 1 hàm 75.000.000 Phục hình sau cùng cố định nhựa / sứ
All-on-4 Kontact 1 hàm 99.000.000 Phục hình sau cùng cố định nhựa / sứ
All-on-4 SIC 1 hàm 120.000.000 Phục hình sau cùng cố định nhựa / sứ
All-on-4 Nobel 1 hàm 175.000.000 Phục hình sau cùng cố định nhựa / sứ
All-on-6 Dio 1 hàm 105.000.000 Phục hình sau cùng cố định nhựa / sứ
All-on-6 Kontact 1 hàm 141.000.000 Phục hình sau cùng cố định nhựa / sứ
All-on-6 SIC 1 hàm 189.000.000 Phục hình sau cùng cố định nhựa / sứ
All-on-6 Nobel 1 hàm 255.000.000 Phục hình sau cùng cố định nhựa / sứ
Phục hình cố định nhựa 1 hàm 20.000.000 Thời gian sử dụng tầm 2–3 năm theo bảng giá gốc
Phục hình cố định răng toàn sứ Zirconia 1 hàm 70.000.000
Phục hình cố định răng toàn sứ Cercon 1 hàm 84.000.000

Răng trẻ em

Giá răng trẻ em tại Nha Khoa Hello (VNĐ)
Dịch vụ Đơn vị Giá (VNĐ) Ghi chú
Nhổ răng sữa bôi tê 1 răng 100.000
Nhổ răng sữa chích tê 1 răng 200.000
Trám GIC 1 răng 300.000 Bảo hành 3 tháng
Trám Composite 1 răng 400.000 Bảo hành 6 tháng
Chữa tủy răng cửa 1 răng 800.000 Chưa bao gồm chi phí trám
Chữa tủy răng cối 1 răng 1.100.000 Chưa bao gồm chi phí trám
Lấy vôi răng / vết dính nhẹ 2 hàm 200.000
Lấy vôi răng / vết dính nhiều 2 hàm 300.000
Mão SSC kim loại 1 răng 1.000.000
Mão nhựa răng cửa 1 răng 1.000.000
Khí cụ Hawley 1 hàm 5.000.000
Ốc nới rộng 1 ốc 2.000.000
Khí cụ chặn lưỡi / mút tay / mút môi 1 hàm 7.000.000
Khí cụ Activator 2 hàm 13.000.000
Niềng khay trong suốt giai đoạn răng hỗn hợp 2 hàm 80.000.000 Không giới hạn số khay, số lần tinh chỉnh trong 18 tháng
Khí cụ giữ khoảng 1 răng 1.500.000
Xem bảng giá gốc dạng ảnh

Bảng giá dịch vụ Nha Khoa Hello dạng ảnh Bảng giá dịch vụ Nha Khoa Hello dạng ảnh Bảng giá dịch vụ Nha Khoa Hello dạng ảnh Bảng giá dịch vụ Nha Khoa Hello dạng ảnh Bảng giá dịch vụ Nha Khoa Hello dạng ảnh Bảng giá dịch vụ Nha Khoa Hello dạng ảnh Bảng giá dịch vụ Nha Khoa Hello dạng ảnh Bảng giá dịch vụ Nha Khoa Hello dạng ảnh Bảng giá dịch vụ Nha Khoa Hello dạng ảnh Bảng giá dịch vụ Nha Khoa Hello dạng ảnh Bảng giá dịch vụ Nha Khoa Hello dạng ảnh Bảng giá dịch vụ Nha Khoa Hello dạng ảnh

Tìm hiểu trồng răng Implant · Tìm hiểu niềng răng · Tìm hiểu nhổ răng khôn